lạc quan
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp: "lạc quan" mô tả tinh thần và thái độ nhìn nhận mọi việc một cách tích cực, tin tưởng vào kết quả tốt đẹp trong tương lai.
- Có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng (khẩu ngữ): "lạc quan" còn được dùng để miêu tả một tình huống, hoàn cảnh có dấu hiệu phát triển theo chiều hướng thuận lợi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Dù gặp khó khăn, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan.
- Bác sĩ nói tiên lượng bệnh rất lạc quan.
- Cô ấy là một người lạc quan, luôn tìm thấy mặt tích cực trong mọi vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
"lạc quan cách mạng": cụm từ chỉ tinh thần lạc quan dựa trên niềm tin vào lý tưởng và sự nghiệp cách mạng.
- Bài hát đó thể hiện tinh thần lạc quan cách mạng của chiến sĩ.
"lạc quan tếu": (khẩu ngữ) chỉ sự lạc quan một cách hơi quá đà, thiếu thực tế.
- Đừng có lạc quan tếu khi chưa nhìn thấy kết quả cụ thể.
Biến thể và từ liên quan
Chủ nghĩa lạc quan (danh từ): học thuyết hay khuynh hướng nhìn nhận thế giới một cách tích cực.
- Triết học của ông ấy nghiêng về chủ nghĩa lạc quan.
Lạc quan hóa (động từ): làm cho có vẻ tích cực, tốt đẹp hơn so với thực tế.
- Không nên lạc quan hóa tình hình một cách thiếu căn cứ.
Từ đồng nghĩa
- Tích cực: nhấn mạnh đến khía cạnh tốt, có lợi.
- Yêu đời: có tình cảm vui vẻ, gắn bó với cuộc sống.
- Sáng suốt (trong một số ngữ cảnh): tỉnh táo và tin tưởng vào hướng đi đúng đắn.
Từ trái nghĩa
- Bi quan: có cái nhìn tiêu cực, nghi ngờ về kết quả tốt đẹp.
- Chán nản: mất hết tinh thần và hi vọng.
- Tiêu cực: thiếu đi sự tin tưởng và hướng đến mặt không tốt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Lạc quan là liều thuốc bổ": ý nói tinh thần lạc quan rất có lợi cho sức khỏe và tinh thần.
- "Sống lạc quan, yêu đời": một lời khuyên về lối sống tích cực, vui vẻ.
- t. 1 Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp. Sống lạc quan yêu đời. Tư tưởng lạc quan. 2 (kng.). Có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng. Tình hình rất lạc quan.