lạc quan

  1. t. 1 cách nhìn, thái độ tin tưởngtương lai tốt đẹp. Sống lạc quan yêu đời. Tư tưởng lạc quan. 2 (kng.). nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng. Tình hình rất lạc quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạc quan
Cô ấy luôn giữ thái độ lạc quan dù gặp khó khăn.